Dịch nghĩa:

Họ đã chi rất nhiều tiền để làm điều đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Dụng sử dụng; công việc