Dịch nghĩa:

Họ đã chiến đấu với kẻ thù vượt trội áp đảo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Áp áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Ưu dịu dàng; vượt trội
Thế lực lượng; sức mạnh
Địch kẻ thù; đối thủ
Khuyết chiến tranh; trận đấu