Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
一目
ひとめ
見
み
ておたがいに
好
す
きになった。
Họ yêu nhau ngay từ cái nhìn đầu tiên.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一目
ひとめ
liếc nhìn; thoáng nhìn
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó