Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはわたしたちに
拍手
はくしゅ
をしませんでした。
Họ không vỗ tay cho chúng tôi.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
拍手
はくしゅ
vỗ tay; hoan nghênh
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
拍
Phách
vỗ tay; nhịp (nhạc)
手
Thủ
tay