Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはそんなに
悪
わる
いやつらではない。
Họ không phải là những kẻ tồi tệ như vậy.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
そんな
như vậy; loại đó
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai