Dịch nghĩa:

Họ đã thảo luận về mặt kinh tế của kế hoạch.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1