Dịch nghĩa:

Họ phải truyền lại truyền thống đó cho thế hệ tiếp theo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Thứ tiếp theo; thứ tự
Thế thế hệ; thế giới
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí