Dịch nghĩa:
彼らはお互いにいっしょにいるのが楽しいのだ。
Họ thấy vui khi ở bên nhau.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái