Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはあの
寂
さび
しい
農家
のうか
に
三々五々
さんさんごご
泊
と
まるだろう。
Họ sẽ lưu trú tại ngôi nhà nông thôn vắng vẻ đó từng người một.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
あの
này; ừm
寂しい
さびしい
cô đơn; lẻ loi; đơn độc; hoang vắng
農家
のうか
nông dân; gia đình nông dân
三々
さんさん
điểm 3-3
泊まる
とまる
ở lại (khách sạn)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
寂
Tịch
cô đơn; yên tĩnh
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
三
Tam
ba
五
Ngũ
năm
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu