Dịch nghĩa:

Một số người trong số họ đã đồng ý, nhưng những người còn lại đều phản đối.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhân người
Tán tán thành; khen ngợi
Thành trở thành; đạt được
Tàn còn lại; dư
Giai tất cả; mọi thứ
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh