Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らには
不平
ふへい
を
言
い
うべきことは
何
なに
もない。
Họ không có gì phải phàn nàn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
不平
ふへい
bất mãn
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
言
Ngôn
nói; từ
何
Hà
gì