Dịch nghĩa:
彼は30歳になってから絵をかき始めた。
Anh ấy bắt đầu vẽ sau khi 30 tuổi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
始
Thí
bắt đầu