Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
養
やしな
っていかなければならない
四人
よにん
の
子供
こども
がいる。
Anh ấy có bốn đứa con cần nuôi dưỡng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
養う
やしなう
nuôi dưỡng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
成る
なる
trở thành; đạt được
四
し
bốn; 4
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển
四
Tứ
bốn
人
Nhân
người
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp