Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
音楽
おんがく
と
同様
どうよう
スポーツも
好
す
きです。
Anh ấy thích cả âm nhạc lẫn thể thao.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
音楽
おんがく
âm nhạc
同様
どうよう
giống nhau; tương tự; như; bằng
スポーツ
thể thao
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
様
Dạng
ngài; cách thức
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó