Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
間
ま
もなく
家族
かぞく
に
受
う
け
入
い
れられた。
Anh ấy sớm được gia đình chấp nhận.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
間
ま
thời gian; tạm dừng
無い
ない
không tồn tại
家族
かぞく
gia đình
受け入れる
うけいれる
chấp nhận; đồng ý
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
間
Gian
khoảng cách; không gian
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
受
Thụ
nhận; trải qua
入
Nhập
vào; chèn