Dịch nghĩa:
彼は金をためるため何年間もけちけち倹約した。
Anh ấy đã tiết kiệm tiền trong nhiều năm để tiết kiệm tiền.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
何
Hà
gì
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
間
Gian
khoảng cách; không gian
倹
Kiệm
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
約
Ước
hứa; khoảng; co lại