Dịch nghĩa:

Thay vì ăn rau, anh ấy xay chúng và uống.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
đồng bằng; cánh đồng
Thái rau; món ăn phụ; rau xanh
Thực ăn; thực phẩm
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Ẩm uống