Dịch nghĩa:
彼は通りで私に会うといつも話しかける。
Mỗi khi gặp tôi trên phố, anh ấy luôn bắt chuyện.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
私
Tư
tư nhân; tôi
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện