Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đỏ mặt khi các cô gái trên phố thổi còi cho anh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Nữ phụ nữ
Tử trẻ em
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Khẩu miệng
Địch sáo; kèn clarinet; ống; còi; kèn túi; sáo piccolo
Xuy thổi; thở
Thời thời gian; giờ
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Xích đỏ