Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
貧
まず
しさを
私
わたし
の
眼
め
につかないようにした。
Anh ấy đã cố gắng giấu đi sự nghèo khó của mình khỏi tôi.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
貧しい
まずしい
nghèo; túng thiếu
私
わたくし
tôi
目
め
mắt; nhãn cầu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
私
Tư
tư nhân; tôi
眼
Nhãn
nhãn cầu