Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
背
せ
に
乗
の
り
込
こ
みながら
馬
うま
によく
声
こえ
をかけたものでした。
Anh ấy thường nói chuyện với ngựa khi cưỡi.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
背
せ
lưng
乗り込む
のりこむ
lên (tàu, máy bay, v.v.); vào (xe); lên (xe buýt); lên tàu
馬
うま
ngựa
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
声
こえ
giọng nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
背
Bối
chiều cao; lưng; phía sau; không tuân theo; chống lại; phản bội; nổi loạn
乗
Thừa
lên xe; nhân
込
Liêu
đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)
馬
Mã
ngựa
声
Thanh
giọng nói