Dịch nghĩa:
彼は職についた頃、その脅威を感じた。
Khi mới vào nghề, anh ấy đã cảm nhận được mối đe dọa.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
職
Chức
công việc; việc làm
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
脅
Hiếp
đe dọa
威
Uy
đe dọa; uy nghi; oai phong; đe dọa
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác