Dịch nghĩa:

Anh ấy đã nói chuyện với khán giả bằng giọng điệu nhẹ nhàng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Chúng đám đông; quần chúng
Tĩnh yên tĩnh
Khẩu miệng
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Quải treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ