Dịch nghĩa:
彼は給料が低いとこぼしてばかりいる。
Anh ấy luôn than phiền rằng lương thấp.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu
低
Đê
thấp hơn; ngắn; khiêm tốn