Dịch nghĩa:

Anh ấy đột nhiên bị bệnh, nên đã hủy chuyến đi nước ngoài.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Bệnh bệnh; ốm
Khí tinh thần; không khí
Ngoại bên ngoài
Quốc quốc gia
Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Thủ lấy; nhận