Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私生活
しせいかつ
には
誰
だれ
も
立
た
ち
入
い
らせなかった。
Anh ấy không cho ai can thiệp vào đời tư của mình.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私生活
しせいかつ
đời sống riêng tư
誰
だれ
ai
立ち入る
たちいる
vào; xâm nhập
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
誰
Thùy
ai; ai đó
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
入
Nhập
vào; chèn