Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
のことがわかってほほえんだ。
Anh ấy đã hiểu tôi và mỉm cười.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
微笑む
ほほえむ
mỉm cười
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi