Dịch nghĩa:

Anh ấy không để tôi trả tiền bữa ăn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Thực ăn; thực phẩm
Sự sự việc; lý do
Khám trực giác; cảm nhận; kiểm tra
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý