Dịch nghĩa:
彼は私に窓を開けたままにしとくようにいった。
Anh ấy bảo tôi để cửa sổ mở.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
窓
Song
cửa sổ; ô kính
開
Khai
mở; mở ra