Dịch nghĩa:

Anh ấy đã lặp lại những gì tôi nói trước mặt mọi người.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Ngôn nói; từ
Nhân người
Tiền phía trước; trước
Sào quấn; cuộn; quay; lật trang; tra cứu; tham khảo
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ