Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
が
嘘
うそ
つきだと
言
い
ったも
同然
どうぜん
だ。
Anh ấy coi như tôi là kẻ nói dối.
Ngữ pháp:
~も同然だ (〜mo douzen da)
Diễn tả 'tốt như', 'gần như', hoặc 'hầu như' giống như một cái gì đó.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
嘘つき
うそつき
kẻ nói dối
言う
いう
nói
同然
どうぜん
giống như; không khác gì; gần như giống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật
言
Ngôn
nói; từ
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ