Dịch nghĩa:

Tôi tin rằng anh ấy là người giữ lời hứa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Tín niềm tin; sự thật
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Thủ bảo vệ; tuân theo
Nhân người