Dịch nghĩa:

Anh ấy nuôi một vài con chuột cho mục đích nghiên cứu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Số số; sức mạnh
Thất bằng nhau; đầu; đơn vị đếm động vật nhỏ; cuộn vải
Tự nuôi; cho ăn