Dịch nghĩa:
彼は砂糖の代わりにハチミツを使う。
Anh ấy dùng mật ong thay cho đường.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
砂
Sa
cát
糖
Đường
đường
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
使
Sử
sử dụng; sứ giả