Dịch nghĩa:

Anh ấy tháo kính ra và nhăn mặt với y tá.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhãn nhãn cầu
Kính gương
Khán trông nom; xem
Hộ bảo vệ; bảo hộ
Phụ phụ nữ; vợ; cô dâu
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt