Dịch nghĩa:

Anh ấy với đôi mắt sáng ngời bước ra khỏi phòng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Huy tỏa sáng
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành