Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
病気
びょうき
にもかかわらず
会
かい
に
出席
しゅっせき
した。
Mặc dù bị bệnh nhưng anh ấy vẫn tham dự cuộc họp.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
会
かい
cuộc họp; hội nghị; tiệc; buổi họp mặt; cuộc thi thể thao
出席
しゅっせき
có mặt; tham dự; xuất hiện
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp