Dịch nghĩa:
彼は病人であるかのようにふるまった。
Anh ấy đã cư xử như thể mình là người bệnh.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
病
Bệnh
bệnh; ốm
人
Nhân
người