Dịch nghĩa:

Anh ấy vừa trung thực vừa chăm chỉ, nhưng anh trai anh ấy thì hoàn toàn ngược lại.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chính chính xác; công bằng
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Động làm việc
Giả người
Huynh anh trai; anh cả
Đệ em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh