Dịch nghĩa:

Anh ấy đã ủy quyền cho trợ lý giỏi của mình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quyền quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Oản cánh tay; khả năng; tài năng
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Trợ giúp đỡ
Thủ tay
Ủy ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm