Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
来月
らいげつ
叔母
おば
さんとおじさんを
訪
たず
ねるつもりです。
Anh ấy dự định sẽ đến thăm dì và chú vào tháng tới.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
来月
らいげつ
tháng sau
叔母
おば
cô
訪ねる
たずねる
thăm; ghé thăm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
叔
Thúc
chú; thanh niên
母
Mẫu
mẹ
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn