Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
新聞
しんぶん
に
何
なに
か
寄稿
きこう
しようと
思
おも
った。
Anh ấy đã nghĩ đến việc đóng góp một cái gì đó cho tờ báo.
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
新聞
しんぶん
báo chí
何
なん
gì
寄稿
きこう
đóng góp (ví dụ: cho báo)
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
何
Hà
gì
寄
Kí
đến gần; thu thập
稿
Cảo
bản thảo; bản nháp; bản viết tay; rơm
思
Tư
nghĩ