Dịch nghĩa:
彼は新しいコンピューターを買ったらしい。
Có vẻ như anh ấy đã mua một chiếc máy tính mới.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
新
Tân
mới
買
Mãi
mua