Dịch nghĩa:

Anh ấy có quan điểm cực đoan về mặt giáo dục.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Giáo giáo dục
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Cực cực; giải quyết; kết luận; kết thúc; cấp bậc cao nhất; cực điện; rất; cực kỳ; nhất; cao; 10**48
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Trì cầm; giữ