Dịch nghĩa:

Anh ấy kiếm sống bằng cách làm việc ở cơ quan chính phủ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Sự sự việc; lý do
Vụ nhiệm vụ
Sở nơi; mức độ
Động làm việc
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh