Dịch nghĩa:

Anh ấy đứng lên để phát biểu khi được gọi tên.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chỉ ngón tay; chỉ
Danh tên; nổi tiếng
Ứng áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Thượng trên