Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
折
お
り
合
あ
っていきやすいひとです。
Anh ấy là một người dễ dàng hòa hợp.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
折り合う
おりあう
đạt được thỏa thuận; hiểu nhau; thỏa hiệp (với); gặp nhau nửa đường
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
折
Chiết
gấp; bẻ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1