Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼女
かのじょ
にいてくれと
頼
たの
んだが、
彼女
かのじょ
はいたくなかった。
Anh ấy đã xin cô ấy ở lại nhưng cô ấy không muốn.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
彼女
かのじょ
cô ấy
呉れる
くれる
cho; để cho
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
痛く
いたく
cực kỳ; vô cùng; sâu sắc
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu