Dịch nghĩa:

Anh ấy may mắn tìm được một công việc tốt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hạnh hạnh phúc; phước lành; may mắn
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy