Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
常
つね
に
強者
つわもの
に
対抗
たいこう
して
弱者
じゃくしゃ
を
味方
みかた
にした。
Anh ấy luôn đối đầu với kẻ mạnh và bênh vực kẻ yếu.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
常
つね
trạng thái bình thường
強者
きょうしゃ
người mạnh; người quyền lực
対抗
たいこう
đối kháng; cạnh tranh; đối thủ
為る
する
làm
弱者
じゃくしゃ
người yếu đuối; người dễ bị tổn thương; người thiệt thòi
味方
みかた
bạn bè; đồng minh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
常
Thường
thông thường
強
mạnh mẽ
者
Giả
người
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
抗
Kháng
đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối
弱
Nhược
yếu
味
Vị
hương vị; vị
方
Phương
hướng; người; lựa chọn